minh quản

minh quản

Chim hót hay là nhờ cấu tạo đặc biệt của minh quản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận phát âm của chim: "minh quản" (hay còn gọi là "ống minh") chỉ cơ quan tạo ra tiếng hót, tiếng kêucác loài chim. Đây bộ phận nằmcuối khí quản, nơi khí quản phân nhánh vào hai phổi, cấu tạo đặc biệt với các màng rung điều khiển để tạo ra âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Minh quản của chim sơn ca rất phát triển, giúp hót được nhiều giai điệu phức tạp. (Bộ phận phát âm của chim sơn ca rất phát triển, giúp hót được nhiều giai điệu phức tạp.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc minh quản để hiểu cách chim tạo ra âm thanh. (Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc bộ phận phát âm của chim để hiểu cách chim tạo ra âm thanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "minh quản của chim": cụm từ nhấn mạnh bộ phận cụ thể của một loài chim.
    • Minh quản của chim họa mi khả năng tạo ra âm thanh vang xa. (Bộ phận phát âm của chim họa mi khả năng tạo ra âm thanh vang xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ống minh (danh từ): tên gọi khác của minh quản, thường dùng trong văn nói hoặc tài liệu phổ thông.

    • Ống minh của chim bộ phận quan trọng giúp chúng giao tiếp. (Bộ phận phát âm của chim bộ phận quan trọng giúp chúng giao tiếp.)
  • Khí quản (danh từ): ống dẫn khí từ miệng đến phổi, khác với minh quản minh quản bộ phận chuyên biệt để phát âm.

    • Khí quản dẫn không khí, còn minh quản tạo ra tiếng hót. (Khí quản dẫn không khí, còn bộ phận phát âm tạo ra tiếng hót.)
Từ đồng nghĩa
  • Ống minh: tên gọi thông dụng của minh quản trong tiếng Việt.
  • Syrinx (thuật ngữ khoa học): từ gốc Latinh dùng trong sinh học, tương đương với minh quản.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "minh quản" trong tiếng Việt.)

Từ chứa "minh quản"